Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: tiao4, tiao3;
Việt bính: tiu3;
脁 thiếu, thiểu
Nghĩa Trung Việt của từ 脁
(Danh) Tên một lễ tế thời xưa.(Danh) Thông thiểu 朓.
(Danh) Nhật thực.
(Tính) Đầy, thừa.
(Tính) Nhanh lẹ.
Nghĩa của 脁 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiǎo]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: THIỂU, ĐIỂU
trăng hạ tuần; trăng cuối tháng。古书上指农历月底月亮在西方出现。
Số nét: 12
Hán Việt: THIỂU, ĐIỂU
trăng hạ tuần; trăng cuối tháng。古书上指农历月底月亮在西方出现。
Chữ gần giống với 脁:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểu
| thiểu | 少: | thiểu (nhỏ, ít); thiểu não |
| thiểu | 愀: | thiểu não |

Tìm hình ảnh cho: thiếu, thiểu Tìm thêm nội dung cho: thiếu, thiểu
